TĂNG HUYẾT ÁP KHẨN TRƯƠNG 1. Định nghĩa 1.1 Tăng huyết áp ( THA) khẩn trương: (urgency) – Tăng huyết áp nặng không tổn thương cơ quan đích. – Thường điều trị với thuốc hạ áp uống. – Hạ huyết áp trong vòng 24 – 48 giờ.

ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT U NHẦY NHĨ TRÁI 1. Định nghĩa ( theo phân loại ICD 11) U nhầy nhĩ trái l à một dạng u nguyên phát l ành tính trong tim . Chiếm khoảng 74%-85% các u trong tim . U có cuống bám vào vách liên nhĩ hay trần nhĩ trái.U th

ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT THÔNG LIÊN THẤT 1. Định nghĩa và phân loại ( theo phân loại ICD 11) Thông liên thất (TLT) 1 à một khiếm khuyết của vách liên thất(vách ngăn giữa hai buồng tâm thất của tim) . có 4 loại TLT chính về gi

ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT HẸP ĐỘNG MẠCH PHỔI 1. Định nghĩa ( theo phân loại ICD 11) Hẹp động mạch phổi ( ĐMP) là một tình trạng mà trong đó dòng chảy của máu từ tim đến phổi bị chậm lại bởi van động mạch ph

ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT BỆNH UÝ KÊNH NHĨ THẤT BÁN PHẦN Khiếm khuyết kênh nhĩ thất còn được gọi là khiếm khuyết gối nội mạc tim hay là khiếm khuyết vách nhĩ thất . Kênh nhĩ thất được chia thành 2 thể bệnh

XÂY DỰNG TIÊU CHÍ LÀM GIẢM VIÊM TRUNG THẤT SAU PHẪU THUẬT TIM HỞ 1. Định nghĩa : viêm trung thất cấp sau phẫu thuật tim hở (acute mediastinitis post cardiac surgery) là một tình trạng nhiễm trùng nặng ảnh huởng đến toàn bộ vùng trung thất gi

TRÀN DỊCH MÀNG NGOÀI TIM VÀ CHÈN ÉP TIM CẤP 1. Định nghĩa 1.1 Tràn dịch m àng ngo ài tim: khi lượng dịch tồn tại trong màng ngoài tim nhiều hơn mức sinh lý bình thường ( 10-50ml). Dịch có thể là máu, mủ, dịch thấm hoặ

TIÊU CHUẨN BỆNH NHÂN RA KHỎI HỒI SỨC 1. HỆ THẦN KINH: – Tỉnh táo, hợp tác. Không có yếu liệt mới xuất hiện sau mổ. 2. HỆ TIM MẠCH: – Huyết áp ổn định ở mức tâm thu > 90 mm Hg, trung bình > 65 mm Hg. Riêng đối với bệnh nh

THÔNG TIM ĐO KHÁNG LỰC MẠCH MÁU Các bệnh lý tim bẩm sinh có luồng thông trái phải như: thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch gây tăng áp động mạch phổi nặng, nguy cơ tăng áp động mạch phổi n

THÔNG LIÊN NHĨ Thông liên nhĩ (TLN) chiếm khoãng từ 5 đến 10% các trường hợp tim bẩm sinh. Bệnh chủ yếu gặp ở nữ so với nam l à 2 : 1. Đại đa số các bệnh nhân TLN không có triệu chứng cơ năng mà chỉ có các tri

THIẾT LẬP HỆ THỐNG TUẦN HOÀN NGOÀI CƠ THỂ 1. Định nghĩa: Tuần hoàn ngoài cơ thể là 1 kỹ thuật không sinh lý, cho phép thay thế toàn bộ hay 1 phần chức năng của tim và phổi để đảm bảo tuới máu và cung cấp du

SIÊU ÂM VAN HAI LÁ CHO PHẪU THUẬT TIM 1. Các câu hỏi phải trả lời: 1.1 Hẹp van 2 lá: 1.1.1 Nhóm câu hỏi về chẩn đoán: – cơ chế hẹp van: tại van, bộ máy dưới van, phối hợp cơ chế – Nguyên nhân: hậu thấp, thoái hóa, bẩm